Fé
f · /f/
của cải, gia súc
Younger Futhark là bảng chữ cái rune được dùng khắp Scandinavia trong phần lớn Thời đại Viking. 16 rune nhánh dài của hệ chữ này là dạng giản lược, ra đời sau Elder Futhark.
16 rune · khoảng thế kỷ 8–12 CN
f · /f/
của cải, gia súc
u · /u(ː)/
mưa
þ · /θ/
người khổng lồ
o · /o(ː)/
vị thần, một trong các Æsir
r · /r/
chuyến đi, hành trình
k · /k/
vết loét, nhọt
h · /h/
mưa đá
n · /n/
nhu cầu, khốn khó
i · /i(ː)/
băng
a · /a(ː)/
năm, mùa màng, sung túc
s · /s/
mặt trời
t · /t/
vị thần Týr
b · /b/
bạch dương
m · /m/
đàn ông, con người
l · /l/
nước, hồ
ʀ · possibly /ʀ/
thủy tùng
Younger Futhark phát triển từ Elder Futhark vào khoảng thế kỷ 8 CN, giảm từ 24 rune xuống còn 16. Các dạng nhánh dài được dùng trong phần lớn văn khắc rune ở Scandinavia thời Viking.
Dãy rune tiếp tục được biến đổi thành rune thời trung cổ sau Thời đại Viking, rồi thành rune Dalecarlia được dùng tại một số vùng của Thụy Điển đến đầu thế kỷ 20.
Thứ tự và hình dạng ký tự tuân theo Unicode; tên gọi và âm được phục dựng từ các nguồn nghiên cứu rune.
Công Cụ Liên Quan
Khám phá chữ cái, từ chỉ số, ngữ pháp, rune và lịch sử của tiếng Bắc Âu cổ.
Gõ và sao chép từng rune Younger Futhark.
Chuyển văn bản hiện đại sang các dạng rune Unicode gần đúng.
Gõ tiếng Bắc Âu cổ, ngôn ngữ từng được viết bằng Younger Futhark.
Xem tất cả 24 chữ rune Elder Futhark với tên, phiên âm, âm phục dựng và ý nghĩa.
Xem tất cả 28 chữ rune Futhorc Anglo-Saxon với tên, phiên âm, âm phục dựng và ý nghĩa.
Gõ và sao chép 24 ký tự rune Elder Futhark trực tuyến
Gõ và sao chép 33 ký tự rune Anglo-Saxon trực tuyến